长
Hán Việt TRƯỞNG
mọc, lớn lên; trông (có vẻ)
Cách dùng
Đọc zhǎng khi là động từ: 长高、长得很漂亮. Phân biệt với cháng (dài).
Ví dụ
你长高了!
Nǐ zhǎnggāo le!
Bạn cao lên rồi!
她长得很漂亮。
Tā zhǎng de hěn piàoliang.
Cô ấy trông rất xinh.
Hán Việt TRƯỞNG
mọc, lớn lên; trông (có vẻ)
Đọc zhǎng khi là động từ: 长高、长得很漂亮. Phân biệt với cháng (dài).
你长高了!
Nǐ zhǎnggāo le!
Bạn cao lên rồi!
她长得很漂亮。
Tā zhǎng de hěn piàoliang.
Cô ấy trông rất xinh.