SuperLandingSuperLanding

长大

zhǎngdà

Hán Việt TRƯỞNG ĐẠI

lớn lên, trưởng thành

HSK 2

Cách dùng

Hay dùng 长大以后、长大了.

Ví dụ

  1. 你长大以后想做什么?

    Nǐ zhǎngdà yǐhòu xiǎng zuò shénme?

    Lớn lên bạn muốn làm gì?

  2. 孩子们都长大了。

    Háizimen dōu zhǎngdà le.

    Bọn trẻ đều lớn cả rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn