一般
Hán Việt NHẤT BAN
thông thường, bình thường; thường thì
Cách dùng
Có thể làm trạng ngữ: 我一般七点起床. Làm vị ngữ: 味道一般 (vị bình thường thôi).
Ví dụ
我一般七点起床。
Wǒ yìbān qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thường dậy lúc bảy giờ.
这家饭馆的菜很一般。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn yìbān.
Món ăn ở quán này rất bình thường.