SuperLandingSuperLanding

一般

yìbān

Hán Việt NHẤT BAN

thông thường, bình thường; thường thì

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Có thể làm trạng ngữ: 我一般七点起床. Làm vị ngữ: 味道一般 (vị bình thường thôi).

Ví dụ

  1. 我一般七点起床。

    Wǒ yìbān qī diǎn qǐchuáng.

    Tôi thường dậy lúc bảy giờ.

  2. 这家饭馆的菜很一般。

    Zhè jiā fànguǎn de cài hěn yìbān.

    Món ăn ở quán này rất bình thường.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn