一定
Hán Việt NHẤT ĐỊNH
nhất định, chắc chắn; nhất định phải
Cách dùng
Phó từ: 一定要/一定会. Phủ định 不一定 = chưa chắc. Tính từ: 一定的 (nhất định, ở mức nào đó).
Ví dụ
明天你一定要来。
Míngtiān nǐ yídìng yào lái.
Ngày mai bạn nhất định phải đến.
他不一定知道这件事。
Tā bù yídìng zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy chưa chắc biết chuyện này.