SuperLandingSuperLanding

一定

yídìng

Hán Việt NHẤT ĐỊNH

nhất định, chắc chắn; nhất định phải

HSK 2Tính từPhó từ

Cách dùng

Phó từ: 一定要/一定会. Phủ định 不一定 = chưa chắc. Tính từ: 一定的 (nhất định, ở mức nào đó).

Ví dụ

  1. 明天你一定要来。

    Míngtiān nǐ yídìng yào lái.

    Ngày mai bạn nhất định phải đến.

  2. 他不一定知道这件事。

    Tā bù yídìng zhīdào zhè jiàn shì.

    Anh ấy chưa chắc biết chuyện này.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn